Subaru WRX 4D 2.4 EyeSight AWD CVT
Subaru Minh Thanh Quận 2
Subaru WRX 4D 2.4 EyeSight AWD CVT
NGOẠI THẤT
Đánh giá chi tiết ngoại thất xe Subaru WRX Wagon: Kiểu dáng xe
“Dynamic x Solid” – triết lý thiết kế tiên tiến của Subaru đã được nâng tầm hơn nhằm làm nổi bật hơn phong cách mạnh mẽ “Bold”, biến thiết kế kiểu dáng thân xe của WRX (Sedan) và WRX Wagon trở nên hoàn toàn mới mẻ.

Cả hai phiên bản xe đều sử dụng Hệ Khung Gầm Toàn Cầu Subaru (SGP) mới với kết cấu khung trong liền mạch và được tăng cường sử dụng các vật liệu kết dính cơ cấu để cải thiện đáng kể độ cứng vững của xe, nền tảng quan trọng cho khả năng lái xe hiệu suất cao.
Đánh giá chi tiết ngoại thất xe Subaru WRX Wagon: Phong cách xe
Kiểu dáng của xe WRX và WRX Wagon đã từng được hé lộ với công chúng trước đó thông qua hai mẫu xe Subaru concept – Viziv Performance và Viziv Tourer.

Phần đầu xe sở hữu thiết kế ấn tượng đậm tính thể thao hiệu suất cao ngay từ ánh nhìn đầu tiên. Và với đặc trưng nguyên bản của WRX, hốc gió chức năng hiện diện tại phần nắp ca-pô xe giúp lưu thông luồng khí cho bộ phận làm mát của động cơ boxer tăng áp.

Hoàn thiện thêm cho phong cách thể thao là bộ mâm xe hợp kim nhôm 18 inch đi cùng bộ lốp xe hiệu suất cao 245/40 R18 và bộ đôi ống xả kép phía đuôi xe.
Và dù WRX và WRX Wagon đều được thiết kế theo cùng phong cách nhưng lại theo hai hướng khác biệt.
Sự khác biệt của thiết kế của WRX so với WRX Wagon là các chi tiết ốp nhựa màu đen ấn tượng, lưới tản nhiệt trung tâm tinh tế cùng bộ bốn ống xả thay vì là 2 ống xả. Còn WRX Wagon nhìn điềm đạm hơn nhờ bộ lốp xe 225/45 R18.
Đánh giá chi tiết ngoại thất xe Subaru WRX Wagon: Thiết kế khí động học
Luồng khí xung quanh và bên dưới WRX được kiểm soát đầy thông minh để đảm bảo tính ổn định khi xe di chuyển, giảm lực cản không khí và hoàn thiện khả năng cân bằng trước – sau của toàn bộ xe

Đặc biệt khi xe chạy ở mức vận tốc cao dẫn đến nhiễu động học luôn là một thách thức đáng gờm dành cho các mẫu xe thể thao.
Các yếu tố mang tính khí động học đáng chú ý nhất trên thân xe của Subaru WRX gồm những tấm ốp hông và cánh gió sau, các khe thông gió phía sau tấm chắn bùn trước và ở các góc ngoài của tấm chắn bùn sau.
Hỗ trợ thêm cho thiết kế khí động học thân xe là các khe hút gió được bố trí ở mép vòm bánh trước.
Không những thế, Subaru còn chú trọng đến từng chi tiết nhằm tối ưu hóa tính khí động học cho Subaru WRX với những thành phần khác gồm:
- Nắp dưới động cơ (mở rộng và tạo hình lại)
- Gương chiếu hậu (thiết kế lại để giảm thiểu nhiễu gió)
- Cột A (các góc cạnh được tối ưu để làm dịu sự gián đoạn lưu thông của luồng không khí)
NỘI THẤT
Đánh giá chi tiết nội thất xe Subaru WRX Wagon: Không gian nội thất
Các trang bị nội thất của hai phiên bản xe Subaru WRX và WRX Wagon cũng sẽ có sự khác nhau, đặc biệt là khả năng chứa đồ vượt trội của bản xe Wagon.

Dung tích khoang hành lý của WRX là 414 lít và có thể chứa được các đồ vật có kích thước lớn và cồng kềnh như hai bộ gậy golf, hai valy lớn, xe đẩy em bé hoặc xe đạp gấp gọn. Hàng ghế sau có thể gấp gọn 60:40 cũng giúp tăng thêm tính linh hoạt và đáp ứng nhu cầu chứa đồ của người dùng.
Mặt khác, phiên bản xe Subaru WRX Wagon mang đậm chất thực dụng và linh hoạt hơn. Dung tích khoang hành lý có sức chứa 492 lít và có thể mở rộng tối đa lên đến 1.430 lít khi gấp gọn hàng ghế sau theo tỉ lệ 40:20:40, thông số này gần như là tương đương với mẫu xe SUV – Forester!
Đánh giá chi tiết nội thất xe Subaru WRX Wagon: Khoang lái xe
Thiết kế khoang lái WRX sang trọng và thoải mái nhất từ trước đến nay, và vẫn không bỏ qua những yếu tố thiết yếu của một khoang lái thể thao nhằm đáp ứng đam mê tốc độ khi ngồi sau tay lái.

Vô lăng xe được thiết kế bằng phẳng hơn giúp người lái dễ dàng cầm nắm, chất liệu bọc da phối chỉ khâu màu đỏ nổi bật cùng họa tiết “WRX” bằng carbon trang trí cho phần chấu trung tâm của vô-lăng.

Cụm đồng hồ sử dụng cách bố trí cổ điển, với đồng hồ đo vòng tua máy bên trái và đồng hồ đo tốc độ bên phải. Chính giữa bảng đồng hồ là màn hình LCD 4.2 inch độ phân giải cao để hiển thị các thông số lái quan trọng.
Fan hâm mộ cũng sẽ phải lòng với cần số bọc da và bàn đạp nhôm phối cao su dành riêng cho bản xe số sàn. Ghế lái còn có khả năng hỗ trợ tốt và được trang bị tính năng chỉnh điện 10 hướng với các bản xe số tự động.
VẬN HÀNH
Động cơ & Hộp số
Trái tim của bộ máy vận hành hiệu suất cao chính là động cơ Subaru Boxer FA24 tăng áp được đặc biệt tinh chỉnh cho WRX mới.

Động cơ 2.4 lít 4 xy-lanh đối đỉnh, 16 van phun nhiên liệu trực tiếp đã được thiết kế lại để mang đến trải nghiệm lái khác biệt và tuyệt vời, dù trên đường trường hay đường đua chuyên biệt.
Động cơ boxer mới sản sinh công suất 275 PS tại vòng tua 5600 rpm và mô-men xoắn 350Nm tại vòng tua 2000-5200 rpm.
Điều này giúp cung cấp mô-men xoắn cao đến từ tốc độ di chuyển thấp của trục khuỷu và khả năng tăng tốc mạnh mẽ trên toàn dải vòng tua, cùng với công suất đầu ra được giảm dần về mức vừa phải khi kim đồng hồ công tơ mét đạt đến mức báo 6100 rpm.
Có hai loại hộp số được sử dụng cho Subaru WRX. Mẫu Sedan sẽ có tùy chọn hộp số sàn 6 cấp, hoặc hộp số tự động Lineatronic CVT giả lập 8 cấp số. Mmẫu Wagon được trang bị duy nhất hộp số tự động Lineatronic CVT giả lập 8 cấp số.
Hệ truyền động
Với Hệ Khung Gầm Toàn Cầu Subaru (SGP) là nền tảng tạo nên đặc tính thể thao của xe, WRX Thế Hệ Mới hứa hẹn là mẫu xe thể thao mang đến khả năng vận hành vượt trội nhưng không kém phần thoải mái cho một hành trình đầy phấn khích nhưng không hề mệt mỏi.
Bên cạnh đó, hệ thống treo tinh chỉnh theo hướng thể thao được tối ưu hóa để tăng khả năng kiểm soát tốt và tạo sự thoải mái tốt trên mọi điều kiện đường.
AN TOÀN
Các phiên bản xe WRX số tự động đều được trang bị EyeSight Thế hệ 4, Công nghệ An toàn Hỗ trợ Người lái Tiên tiến của Subaru hoạt động dựa trên bộ đôi stereo camera mới.

Những cải tiến đáng kể từ phần cứng đến phần mềm của Thế hệ 4 khiến hệ thống an toàn hàng đầu này trở nên càng hữu ích hơn khi là “người cộng sự lái xe” thân thiết.
Subaru EyeSight thế hệ 4, cùng với Đèn hiển thị cảnh báo EyeSight, giúp việc lái xe trở nên dễ dàng và an toàn hơn khi được bổ sung hàng loạt tính năng mở rộng gồm:
- Hệ thống Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC) với chức năng
- Định tâm làn đường
- Phanh tự động phòng tránh va chạm với chức năng
- Đánh lái khẩn cấp
- Kiểm soát bướm ga phòng tránh va chạm
- Cảnh báo chệch làn với chức năng
- Phòng ngừa lệch làn
- Cảnh báo đảo làn
- Cảnh báo xe phía trước di chuyển
Một nâng cấp an toàn đáng kể khác cho Subaru WRX là Hệ thống Giám Sát Người Lái Subaru (DMS), sử dụng một camera hồng ngoại để nhận diện các trường hợp người lái đang phân tâm, hoặc mệt mỏi/ buồn ngủ/ ngủ gật khi đang điều khiển xe. Hệ thống sẽ ngay lập tức phát cảnh báo để nhắc nhở.
Những tính năng an toàn tiên tiến khác của Subaru WRX bao gồm:
- Hệ thống túi khí
- Khung xe Gia cường hình nhẫn
- Đèn pha tự động liếc theo góc lái
- Camera sau
- Bản WRX số tự động còn được trang bị thêm Đèn pha thích ứng
- Phanh tự động khi lùi
- Hệ thống Cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau SRVD
TIỆN NGHI
Trang bị cao cấp nhất trên WRX Hoàn Toàn Mới là màn hình cảm ứng 11.6 inch giúp tập trung quản lý các thông tin về giải trí, điều khiển hệ thống điều hòa, cài đặt cho xe và các tính năng quan trọng khác theo hướng thân thiện với người sử dụng hơn. Màn hình thế hệ mới này tương tự trên mẫu xe Subaru Outback.

Kết nối Apple CarPlay, Android Auto, Bluetooth, nhận diện giọng nói (tiếng Anh) và 2 cổng kết nối USB cũng được trang bị sẵn để giúp bạn kết nối dễ dàng với các thiết bị cá nhân với hệ thống thông tin giải trí của Subaru WRX.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Thông số kỹ thuật xe Subaru Wrx Wagon GT- S EyeSight.
| Phiên bản xe | Subaru Wrx Wagon GT- S EyeSight |
| Động cơ & hộp số | |
| Dung tích động cơ | 2387cc |
| Loại động cơ | Động cơ Boxer tang áp, máy xăng 4 xy lanh nằm ngang đối xứng , D- 4S, DOHC 16 van |
| Công suất | 275 PS @ 5600 rpm |
| Mô- mem xoắn ( cực đại ) | 350Nm @ 2000- 5200 rpm |
| Dung tích thùng nhiên liệu | 63 lít |
| Hộp số | Vô cấp thể thao lineatronic CVT với VTD- AWD kết hợp chuyển số thể thao |
| Hiệu năng & Tiêu Thụ Nhiên Liệu | |
| Khả năng tăng tốc từ 0-100 km/h | 6.1 giây |
| Vận tốc tối đa | 215 km/h |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 8,5 L/100 km |
| Tiêu chuẩn khí thải CO2 | 192 g/km |
| Kích Thước Dài/ Rộng/ Cao | 4675(mm) / 1795 (mm) / 1500 (mm) |
| Cỡ lốp và mâm xe | 225/45 R18 |
| Chiều dài cơ sở / khoảng sáng gầm | 2670 (mm) / 145 (mm) |
| Trọng lượng không tải | 1619 kg |
| Trang Bị Ngoại Thất | |
| Đèn pha LED & Điều khiển độ cao chum sáng tự động | Có |
| Đèn sương mù trước LED | Có |
| Cụm đèn sau LED | Có |
| Đèn sương mù sau LED | Có |
| Gương chiếu hậu chỉnh điện | Có |
| Gương gập tự động | Có |
| Mâm xe 18 inch hợp kim nhôm ( WRX Wagon ) | Có |
| Khe thoát gió phía sau | Có |
| Cánh gió mui xe | Có |
| Ống xả kép | Có |
| Vận Hành | |
| Chế độ lái thông minh SI- DRIVE | Có |
| Chuyển số thể thao | Có |
| Giữ phanh tự động ( AVH ) | Có |
| Auto Start Stop | Có |
| Điều hướng Mô- Mem xoắn chủ động ( ATV ) | Có |
| Kiểm soát cân bằng điện tử ( VDC ) | Có |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Hệ Thống Hỗ Trợ Người Lái Tiên Tiến EyeSight | Có |
| Tự động phanh tránh va chạm (PCB ) | Có |
| Tự động đánh lái tránh va chạm (AES) | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC) | Có |
| Hỗ trợ giữ làn và Kiểm soát hướng lái theo xe phái trước | Có |
| Tránh lệch làn đường (LDP) | Có |
| Kiểm soát bướm ga tránh va chạm (PCTM) | Có |
| Cảnh báo xe phía trước di chuyển (LVSA) | Có |
| Kiểm soát tốc độ thủ công | Có |
| Hỗ trợ hiển thị cảnh báo EyeSight | Có |
| An Toàn | |
| Túi khí phía trước | Có |
| Túi khí bên hông phía trước ( tài xế và hang khách) | Có |
| Túi khí rèm | Có |
| Túi khí đầu gối cho người lái | Có |
| Túi khí ghế hang khaasch phía trước | Có |
| Đèn pha điều chỉnh theo góc lái (SRH) | Có |
| Đèn pha tự động thích ứng (HBA) | Có |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau (SRVD) | Có |
| Tự động phanh khi lùi (RAB) | Có |
| Gương chiếu hậu chống chiếu tự động | Có |
| Camera lùi | Có |
| Hệ thống nhận diện người lái (DMS) | Có |
